Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复辅音 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùfǔyīn] phụ âm kép。两个或更多的辅音结合在一起叫复辅音。有的书把塞擦音(如普通话语音的z, zh, j, c, ch, q)和送气音(如普通话语音的p, t, k, c, ch, q)也叫做复辅音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 复辅音 Tìm thêm nội dung cho: 复辅音
