Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外力 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàilì] 1. lực tác động từ bên ngoài; ngoại lực。指外界作用于某一体系的力。
2. sức mạnh bên ngoài。外部的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
外力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外力 Tìm thêm nội dung cho: 外力