Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 外线 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàixiàn] 1. tuyến ngoài; ngoại tuyến (chiến đấu)。采取包围敌方的形势的作战线。
外线作战。
chiến đấu vòng ngoài.
2. đường dây ngoài (đường dây điện thoại liên lạc với bên ngoài)。在安有电话分机的地方称对外通话的线路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
外线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外线 Tìm thêm nội dung cho: 外线