Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 多于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多于 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyú] nhiều; dư。较大,较多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
多于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多于 Tìm thêm nội dung cho: 多于