Cao su chống va đập cửa
Từ: 多才多藝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多才多藝:
đa tài đa nghệ
Nhiều khả năng tài nghệ.
§ Cũng viết là 多材多藝.
Nghĩa của 多才多艺 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōcáiduōyì] đa tài; đa tài đa nghệ; nhiều tài năng。具有多方面的才能、技艺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藝
| nghế | 藝: | ngố nghế |
| nghề | 藝: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghệ | 藝: | tài nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 多才多藝 Tìm thêm nội dung cho: 多才多藝
