Cao su chống va đập cửa
Từ: 布衣韦带 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布衣韦带:
Nghĩa của 布衣韦带 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùyīwéidài] người áo vải; bần sĩ。韦:熟牛皮。布做的衣服,韦皮做的带子,古代未仕或隐居在野者的粗陋服装。借指贫贱之士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韦
| vi | 韦: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 布衣韦带 Tìm thêm nội dung cho: 布衣韦带
