Cao su chống va đập cửa

Từ: 多言癖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多言癖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多言癖 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyánpì] chứng loạn lời。反常的健谈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癖

phích:đầy bụng phinh phích
tịch:tịch (mê say)
多言癖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多言癖 Tìm thêm nội dung cho: 多言癖