Từ: 多谋善断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多谋善断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多谋善断 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōmóushànduàn] lắm mưu giỏi đoán; đa mưu túc trí; nhiều mưu mô giỏi quyết đoán。很有智谋,又善于决断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
多谋善断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多谋善断 Tìm thêm nội dung cho: 多谋善断