Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 多项式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多项式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多项式 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōxiàngshì] đa thức。包含多个单项式的代数式,x1,x2...,xn的多项式是含有限多个形如bxp11,xp22...xpnn的单项式和表达式,其中b是某个数,而p1,p2...pn都是非负整数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
多项式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多项式 Tìm thêm nội dung cho: 多项式