Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người bủn xỉn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người bủn xỉn:
Dịch người bủn xỉn sang tiếng Trung hiện đại:
看财奴 《守财奴。》琉璃球 《比喻吝啬的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bủn
| bủn | 𡭦: | bủn xỉn; bủn rủn |
| bủn | 㤓: | bủn xỉn; bủn rủn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉn
| xỉn | 㐱: | da xỉn, xỉn mầu |
| xỉn | 𡂌: | bủn xỉn |

Tìm hình ảnh cho: người bủn xỉn Tìm thêm nội dung cho: người bủn xỉn
