Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多项选择题 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多项选择题:
Nghĩa của 多项选择题 trong tiếng Trung hiện đại:
Duō xiàng xuǎnzé tí đề thi có nhiều đáp án
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 项
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 择
| trạch | 择: | trạch (chọn lựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 题
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |

Tìm hình ảnh cho: 多项选择题 Tìm thêm nội dung cho: 多项选择题
