Cao su chống va đập cửa
Từ: 夜郎自大 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜郎自大:
Nghĩa của 夜郎自大 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèlángzìdà] Hán Việt: DẠ LANG TỰ ĐẠI
tự cao tự đại; huênh hoang khoác lác (nước Dạ Lang là một tiểu quốc ở phía Tây Nam nước Hán. Vua nước Dạ Lang hỏi sứ thần nước Hán: "nước Hán của các ngươi lớn hay nước Dạ Lang của ta lớn?". Sau này dùng để chỉ người tự cao tự đại)。汉代 西南邻国中,夜朗国(在今贵州西部)最大。夜朗国的国君问汉朝使臣道:"你们汉朝大呢?还是我们夜朗国 大呢?" (见于《史记·西南夷列传》)后来用以比喻妄自尊大。
tự cao tự đại; huênh hoang khoác lác (nước Dạ Lang là một tiểu quốc ở phía Tây Nam nước Hán. Vua nước Dạ Lang hỏi sứ thần nước Hán: "nước Hán của các ngươi lớn hay nước Dạ Lang của ta lớn?". Sau này dùng để chỉ người tự cao tự đại)。汉代 西南邻国中,夜朗国(在今贵州西部)最大。夜朗国的国君问汉朝使臣道:"你们汉朝大呢?还是我们夜朗国 大呢?" (见于《史记·西南夷列传》)后来用以比喻妄自尊大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| loang | 郎: | loang ra |
| loen | 郎: | loen loẻn |
| loẻn | 郎: | loen loẻn |
| lảng | 郎: | lảng tránh |
| lẳng | 郎: | |
| sang | 郎: | sang ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 夜郎自大 Tìm thêm nội dung cho: 夜郎自大
