Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mộng lan
Chỉ người đàn bà có thai.
§ Do tích người thiếp của
Văn Công
文公 nước
Trịnh
鄭, nằm mơ thấy cây lan mà sinh ra
Mục Công
穆公.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夢
| muống | 夢: | rau muống |
| mòng | 夢: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mọng | 夢: | mọng nước; chín mọng |
| mống | 夢: | dóng mống |
| mồng | 夢: | mồng một |
| mộng | 夢: | mộng mị; mộng du |
| mụn | 夢: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭
| lan | 蘭: | hoa lan, cây lan |
| lơn | 蘭: |

Tìm hình ảnh cho: 夢蘭 Tìm thêm nội dung cho: 夢蘭
