Từ: 大冲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大冲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大冲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàchōng] đại xung; đại đối (thời kỳ sao hoả gần trái đất nhất)。火星离地球最近的时期,隔15-17年重复一次。因为距地球近,这时火星显得最亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)
大冲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大冲 Tìm thêm nội dung cho: 大冲