Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大功 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàgōng] 1. đại công; công to; công lớn。大功业;大功劳。
2. đại công (từ dùng để khen thưởng)。奖励用语。
2. đại công (từ dùng để khen thưởng)。奖励用语。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 大功 Tìm thêm nội dung cho: 大功
