Từ: 近憂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近憂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận ưu
Cái lo trước mắt. ◇Luận Ngữ 語:
Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu
慮, 憂 (Vệ Linh Công 公) Người không lo xa, ắt có sự lo đến ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂

âu:âu yếm; âu lo
ưu:ưu phiền
近憂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近憂 Tìm thêm nội dung cho: 近憂