Từ: 大调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大调 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdiào] điệu trưởng (âm giai)。大调式中的音调或调性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
大调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大调 Tìm thêm nội dung cho: 大调