Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đại ma
Cây đay, vỏ dùng để dệt vải thô, hạt dùng lấy dầu, làm thuốc.
Nghĩa của 大麻 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàmá] cây gai。一年生草本植物,雌雄异株,雌株的苴麻,雄株叫枲麻。掌状复叶,小叶披针形,花淡绿色。纤维可以制绳。种子叫麻仁,可以榨油,又可以入药。也叫线麻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 大麻 Tìm thêm nội dung cho: 大麻
