Từ: 大麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại ma
Cây đay, vỏ dùng để dệt vải thô, hạt dùng lấy dầu, làm thuốc.

Nghĩa của 大麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmá] cây gai。一年生草本植物,雌雄异株,雌株的苴麻,雄株叫枲麻。掌状复叶,小叶披针形,花淡绿色。纤维可以制绳。种子叫麻仁,可以榨油,又可以入药。也叫线麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
大麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大麻 Tìm thêm nội dung cho: 大麻