Từ: 天险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天险 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxiǎn] nơi hiểm yếu。天然的险要地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
天险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天险 Tìm thêm nội dung cho: 天险