Từ: giáp tí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ giáp tí:
giáp tíGiáp
甲 đứng đầu mười
can
干,
Tí
子 đứng đầu mười hai
chi
支. Lấy
can chi
hợp thành một hoa giáp, tức 60 năm, gọi là
giáp tí
甲子.Phiếm chỉ năm tháng, thời gian.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Biệt lai tần giáp tí, Thúc hốt hựu xuân hoa
別來頻甲子, 倏忽又春華 (Xuân quy 春歸) Từ ngày li biệt đến nay đã bao nhiêu năm tháng, Bỗng chốc, hoa xuân lại về.Tuổi tác.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Thường vấn kì giáp tí, thù bất văn kí ức, đãn ngôn kiến Hoàng Sào phản, do như tạc nhật
嘗問其甲子, 殊不聞記憶, 但言見黃巢反, 猶如昨日 (Hồ tứ tướng công 胡四相公) Có lần hỏi tuổi, chỉ bảo không nhớ rõ, song nói rằng thấy chuyện Hoàng Sào làm phản như vừa hôm qua.Tiết, mùa trong năm.
◇Cao Thích 高適:
Tuế thì đương chánh nguyệt, Giáp tí nhập sơ hàn
歲時當正月, 甲子入初寒 (Đồng quần công thập nguyệt triều yến Lí thái thú trạch 同群公十月朝宴李太守宅) Năm đương lúc tháng giêng, Tiết trời vừa chớm lạnh.Chỉ vận mệnh (tính theo thiên can địa chi).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Thích thôn trung lai nhất tinh giả, tự hiệu Nam San Ông, ngôn nhân hưu cữu, liễu nhược mục đổ, danh đại táo. Lí triệu chí gia, cầu thôi giáp tí
適村中來一星者, 自號南山翁, 言人休咎, 了若目睹, 名大譟. 李 召至家, 求推甲子 (Cửu san vương 九山王) Tình cờ có một người thầy số tới thôn, tự xưng là Nam Sơn Ông, nói chuyện họa phúc của người đều đúng như chính mắt nhìn thấy, rất nổi tiếng. Lí gọi tới nhà nhờ bói vận mạng.Lịch (ghi ngày tháng, cát hung, nghi kị).
◇Tây du kí 西遊記:
Nả hầu tại san trung, (...) dạ túc thạch nhai chi hạ, triêu du phong động chi trung. Chân thị: San trung vô giáp tí, Hàn tận bất tri niên
那猴在山中(...)夜宿石崖之下, 朝遊峰洞之中. 真是: 山中無甲子, 寒盡不知年 (Đệ nhất hồi) Con khỉ ấy ở trong núi, (...) đêm ngủ dưới mái đá, sang rong chơi trong hang núi. Thật là: Trong núi không có lịch, Lạnh hết chẳng hay năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp
| giáp | 夹: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 夾: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 岬: | giáp giác (mũi đất) |
| giáp | 峽: | giáp mặt |
| giáp | 挟: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 挾: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giáp | 胛: | |
| giáp | 荚: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 莢: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 袷: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 裌: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 鉀: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 钾: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 頬: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 颊: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 頰: | lưỡng giáp (má) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tí
| tí | 伺: | tí (chăm sóc) |
| tí | 子: | giờ tí |
| tí | 庇: | tí (che chở) |
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tí | 畀: | tí (cấp cho) |
| tí | 痺: | tí (phong làm tê liệt) |
| tí | 痹: | tí (phong làm tê liệt) |
| tí | 眥: | tí (ngả về phía) |
| tí | 箅: | tí (phên bằng tre có lỗ hổng) |
| tí | 細: | tí hon; một tí |
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |
Gới ý 17 câu đối có chữ giáp:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Tìm hình ảnh cho: giáp tí Tìm thêm nội dung cho: giáp tí
