Từ: 內官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內官:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 內 • 官

nội quan
Nữ quan ở trong cung:
tượng phi
像妃,
tần
嬪,
tường
嬙,
quý nhân
貴人 ...Quan thị vệ ở kinh đô.Hoạn quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan官:quan lại
內官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內官 Tìm thêm nội dung cho: 內官