Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 失恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīliàn] thất tình; bị phụ tình。恋爱的一方失去另一方的爱情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
失恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失恋 Tìm thêm nội dung cho: 失恋