Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 失效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失效 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīxiào] mất hiệu lực。失去效力。
药剂失效。
thuốc mất hiệu lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
失效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失效 Tìm thêm nội dung cho: 失效