Cao su chống va đập cửa

Từ: 夷延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夷延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

di diên
Địa thế bằng phẳng, khoảng khoát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
夷延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夷延 Tìm thêm nội dung cho: 夷延