Từ: 奏案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奏案 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòuàn] hương án; án。放奏章的几案。案,古时狭长的桌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
奏案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏案 Tìm thêm nội dung cho: 奏案