Từ: 劳民伤财 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳民伤财:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳民伤财 trong tiếng Trung hiện đại:

[láomínshāngcái] Hán Việt: LAO DÂN THƯƠNG TÀI
hao tài tốn của; hao người tốn của。既使人民劳苦,又浪费钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính
劳民伤财 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳民伤财 Tìm thêm nội dung cho: 劳民伤财