Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 劳民伤财 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳民伤财:
Nghĩa của 劳民伤财 trong tiếng Trung hiện đại:
[láomínshāngcái] Hán Việt: LAO DÂN THƯƠNG TÀI
hao tài tốn của; hao người tốn của。既使人民劳苦,又浪费钱财。
hao tài tốn của; hao người tốn của。既使人民劳苦,又浪费钱财。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |

Tìm hình ảnh cho: 劳民伤财 Tìm thêm nội dung cho: 劳民伤财
