Cao su chống va đập cửa

Từ: 同室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng thất
Ở chung một nhà.Người ở cùng một nhà.Chỉ vợ chồng.
◇Bạch Cư Dị 易:
Sanh vi đồng thất thân, Tử vi đồng huyệt trần
親, 塵 (Tặng nội 內) Sống là vợ chồng nhau, Chết làm cát bụi trong cùng một hố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
同室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同室 Tìm thêm nội dung cho: 同室