Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奏功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奏功 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòugōng] hiệu quả; hiệu lực。奏效;取得功效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
奏功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏功 Tìm thêm nội dung cho: 奏功