Từ: 奏鸣曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏鸣曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奏鸣曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòumíngqǔ] bản xô-nat。乐曲形式之一,一般由三个或四个性质不同的乐章组成,用一件或两件乐器演奏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
奏鸣曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏鸣曲 Tìm thêm nội dung cho: 奏鸣曲