Từ: 奔忙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔忙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔忙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnmáng]
ngược xuôi bôn tẩu; trôi nổi vất vả; vất vả bôn ba。奔走操劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng
奔忙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔忙 Tìm thêm nội dung cho: 奔忙