Từ: 套裤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套裤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套裤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàokù] xà cạp; bao ống quần。套在裤子外面的只有裤腿的裤子,一般是棉的或夹的,作用是使腿部暖和而又便于行动。也有单的,用粗布、塑料、油布等做成,用来保护裤子或防雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裤

khố:cái khố
套裤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套裤 Tìm thêm nội dung cho: 套裤