Chữ 憓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憓, chiết tự chữ HUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憓:

憓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 憓

憓

Chiết tự chữ 憓

Chiết tự chữ huệ bao gồm chữ 心 惠 hoặc 忄 惠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憓 cấu thành từ 2 chữ: 心, 惠
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 惠 huệ
  • 2. 憓 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 惠
  • 忄 tâm
  • 惠 huệ
  • []

    U+6193, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai6;

    憓

    Nghĩa Trung Việt của từ 憓


    huệ, như "ơn huệ" (gdhn)

    Nghĩa của 憓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    xem "惠"。同"惠"。

    Chữ gần giống với 憓:

    㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Chữ gần giống 憓

    惼, 愷, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽, 愼, 愺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憓 Tự hình chữ 憓 Tự hình chữ 憓 Tự hình chữ 憓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憓

    huệ憓:ơn huệ
    憓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憓 Tìm thêm nội dung cho: 憓