Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憓, chiết tự chữ HUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憓:
憓
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6;
憓
Nghĩa Trung Việt của từ 憓
huệ, như "ơn huệ" (gdhn)
Nghĩa của 憓 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "惠"。同"惠"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "惠"。同"惠"。
Chữ gần giống với 憓:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憓
| huệ | 憓: | ơn huệ |

Tìm hình ảnh cho: 憓 Tìm thêm nội dung cho: 憓
