Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奥斯忒 trong tiếng Trung hiện đại:
[àosītè] Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。磁场强度单位。为纪念丹麦物理学家奥斯忒(Hans Christian Oersted)而命名。简称奥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忒
| thắc | 忒: | thắc (sai lầm) |

Tìm hình ảnh cho: 奥斯忒 Tìm thêm nội dung cho: 奥斯忒
