Từ: 奥斯忒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥斯忒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奥斯忒 trong tiếng Trung hiện đại:

[àosītè] Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。磁场强度单位。为纪念丹麦物理学家奥斯忒(Hans Christian Oersted)而命名。简称奥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忒

thắc:thắc (sai lầm)
奥斯忒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奥斯忒 Tìm thêm nội dung cho: 奥斯忒