Từ: 女郎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女郎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女郎 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚláng] cô nàng; nữ lang (cách gọi cũ)。称年轻的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang
女郎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女郎 Tìm thêm nội dung cho: 女郎