Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猕, chiết tự chữ DI, MI, MỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猕:
猕
U+7315, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 獼;
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;
猕 mi, di
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;
猕 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 猕
Giản thể của chữ 獼.mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Nghĩa của 猕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 猕:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猕
| mị | 猕: | mị hầu (con khỉ cái) |

Tìm hình ảnh cho: 猕 Tìm thêm nội dung cho: 猕
