Chữ 猕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猕, chiết tự chữ DI, MI, MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猕:

猕 mi, di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猕

Chiết tự chữ di, mi, mị bao gồm chữ 犭 弥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

猕 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 弥
  • khuyển
  • di
  • mi, di [mi, di]

    U+7315, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獼;
    Pinyin: mi2;
    Việt bính: lei4 mei4;

    mi, di

    Nghĩa Trung Việt của từ 猕

    Giản thể của chữ .
    mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)

    Nghĩa của 猕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獼)
    [mí]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: MỊ, DI
    khỉ Ma-các。猕猴。
    Từ ghép:
    猕猴 ; 猕猴桃

    Chữ gần giống với 猕:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Dị thể chữ 猕

    , ,

    Chữ gần giống 猕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猕

    mị:mị hầu (con khỉ cái)
    猕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猕 Tìm thêm nội dung cho: 猕