Từ: 奴佛卡因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴佛卡因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴佛卡因 trong tiếng Trung hiện đại:

[núfókǎyīn] Nô-vô-ca-in (dược phẩm)。普鲁卡因:药名,有机化合物,分子式C13H20O2N2, 白色针状结晶或结晶性粉末,味苦、毒性较小,用做局部麻醉药。也叫奴佛卡因(英:procaine; 德:Novokain)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
奴佛卡因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴佛卡因 Tìm thêm nội dung cho: 奴佛卡因