Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奴颜媚骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴颜媚骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴颜媚骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[núyánméigǔ] Hán Việt: NÔ NHAN MỊ CỐT
khom lưng uốn gối; vào luồn ra cúi。形容卑躬屈膝地奉承巴结的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
奴颜媚骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴颜媚骨 Tìm thêm nội dung cho: 奴颜媚骨