Từ: 好些 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好些:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好些 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoxiē] nhiều; rất nhiều。许多。
他在这里工作好些年了。
anh ấy làm việc ở đây đã nhiều năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 些

ta:chúng ta
:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
好些 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好些 Tìm thêm nội dung cho: 好些