Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 好力宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎolìbǎo] hảo lực bảo (nghệ thuật ca hát của khu tự trị Nội Mông. Người hát vừa kéo nhị vừa hát, hiện nay có cả độc xướng, đối xướng, hát bè, hợp xướng...)。蒙古族的一种曲艺,流行于内蒙古自治区,原为民间歌手自拉自唱,现在有独唱、对唱、重唱、合唱等形式,有时还夹有快板节奏的说白,用四胡或马头琴伴奏。也叫好来宝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 好力宝 Tìm thêm nội dung cho: 好力宝
