Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 好善乐施 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好善乐施:
Nghĩa của 好善乐施 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàoshànlèshī] mạnh thường quân; nhà tài trợ; người thích làm việc thiện; người làm phước。喜欢做善事,乐于拿财物帮助人。也说乐施好善。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |

Tìm hình ảnh cho: 好善乐施 Tìm thêm nội dung cho: 好善乐施
