Từ: 好自为之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好自为之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好自为之 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎozìwéizhī] tự thu xếp ổn thoả; tự giải quyết ổn thoả。自己妥善处置,好好干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
好自为之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好自为之 Tìm thêm nội dung cho: 好自为之