Từ: 好话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好话 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎohuà] 1. lời hữu ích; lời hay; lời nói phải。有益的话。
他们说的都是好话,你别当作耳旁风。
họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai.
2. lời tán dương; lời khen。赞扬的话;好听的话。
好话说尽,坏事做绝。
nói hết lời hay mà làm toàn chuyện xấu; nói toàn những lời lừa bịp, hành động thì xấu xa, hại người
3. xin tha thứ; xin thứ lỗi; van xin。求情的话;表示歉意的话。
向他说了不少好话,他就是不答应。
van xin bao lời, anh ấy vẫn không đồng ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
好话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好话 Tìm thêm nội dung cho: 好话