Từ: 好说歹说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好说歹说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好说歹说 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoshuōdǎishuō] khuyên can mãi; nói hết lời; nói hơn nói thiệt。用各种理由或方式反复请求或劝说。
我好说歹说,他总算答应了。
tôi khuyên can mãi, cuối cùng anh ấy mới đồng ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歹

ngạt:ngột ngạt
ngặt:ngặt nghèo
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
好说歹说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好说歹说 Tìm thêm nội dung cho: 好说歹说