Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 好说歹说 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好说歹说:
Nghĩa của 好说歹说 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎoshuōdǎishuō] khuyên can mãi; nói hết lời; nói hơn nói thiệt。用各种理由或方式反复请求或劝说。
我好说歹说,他总算答应了。
tôi khuyên can mãi, cuối cùng anh ấy mới đồng ý.
我好说歹说,他总算答应了。
tôi khuyên can mãi, cuối cùng anh ấy mới đồng ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歹
| ngạt | 歹: | ngột ngạt |
| ngặt | 歹: | ngặt nghèo |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 好说歹说 Tìm thêm nội dung cho: 好说歹说
