Từ: 妆奁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妆奁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妆奁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānglián] 1. gương; gương lược。女子梳妆用的镜匣。
2. đồ nữ trang; quần áo tư trang; của hồi môn。借指嫁妆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

trang:trang điểm, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奁

liêm:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
妆奁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妆奁 Tìm thêm nội dung cho: 妆奁