Từ: 姘识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姘识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姘识 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīnshí] dan díu; tằng tịu。非夫妻关系的男女结识而发生性行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姘

phanh:phanh cư, phan đầu (người yên lén)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
姘识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姘识 Tìm thêm nội dung cho: 姘识