Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 姨姥姥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yílǎo·lao] bà dì; chị em gái của bà ngoại。外祖母的姐妹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姥
| lão | 姥: | lão lão (bà ngoại) |
| muá | 姥: | múa mép |
| mỗ | 姥: | mỗ (bà mụ) |
| mụ | 姥: | bà mụ; mụ già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姥
| lão | 姥: | lão lão (bà ngoại) |
| muá | 姥: | múa mép |
| mỗ | 姥: | mỗ (bà mụ) |
| mụ | 姥: | bà mụ; mụ già |

Tìm hình ảnh cho: 姨姥姥 Tìm thêm nội dung cho: 姨姥姥
