Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 威权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威权 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiquán] uy quyền; quyền lực; quyền thế。威力和权势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
威权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威权 Tìm thêm nội dung cho: 威权