Từ: 娑萝双树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娑萝双树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娑萝双树 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōluóshuāngshù] đôi cây sa la (tương truyền Phật Thích Ca Niết Bàn ở giữa có đôi cây sa la)。两棵娑罗树,相传释迦牟尼涅槃于娑罗双树间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娑

sa:sa la song thụ (một loại cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
娑萝双树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娑萝双树 Tìm thêm nội dung cho: 娑萝双树