Từ: 学历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学历 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuélì]
quá trình học。学习的经历,指曾在哪些学校肄业或毕业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
学历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学历 Tìm thêm nội dung cho: 学历