Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 背恩忘义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背恩忘义:
Nghĩa của 背恩忘义 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēi"ēnwàngyì] vong ân bội nghĩa; quên ơn phụ nghĩa。辜负别人对自己的恩义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 背恩忘义 Tìm thêm nội dung cho: 背恩忘义
