Từ: 背恩忘义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背恩忘义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背恩忘义 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi"ēnwàngyì] vong ân bội nghĩa; quên ơn phụ nghĩa。辜负别人对自己的恩义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
背恩忘义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背恩忘义 Tìm thêm nội dung cho: 背恩忘义